Loading...
Kế toán Thiên Ưng
Học tập hôm nay - Dẫn đầu ngày mai
Hotline : Tư Vấn Khóa Học: Mr Thật 0989.233.284
02462.536.826 Hoangtrungthat@gmail.com
Email:
Kế Toán Thiên Ưng
Tìm chúng tôi trên facebook
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán
Kế Toán Thiên Ưng

Các từ vựng tiếng anh trong kế toán phổ biến nhất

Học tiếng anh chuyên ngành kế toán các bạn sẽ không thể bỏ qua phần từ vựng, từ vựng rất quan trọng và là những từ mang tính chuyên ngành cao nên đôi khi cũng khó nhớ và dễ bị nhầm lẫn nếu bạn không nắm chắc.

Sau đây Kế toán Thiên Ưng xin gửi tới các bạn các từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán hay gặp nhất.

từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán
 
từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán

tiếng anh kế toán

bộ từ điển kế toán tiếng anh
 

Ngoài ra còn gặp những từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán nữa như:

- ability (n) - khả năng, năng lực
- communicate (v) - truyền đạt
- interested parties (n) – các bên quan tâm
- creditors (n) – các chủ nợ
- potential investors (n) – các nhà đầu tư tiềm năng
- governmental agencies (n) – các cơ quan chính phủ
- labor unions (n) – các liên đoàn lao động
- financial status (n) – tình hình tài chính
- accounting principles and rules (n) – các nguyên tắc và quy tắc kế toán
- revenues (n) – doanh thu
- expenditures (n) – chi phí
- balance sheet (n) - bản cân đối kế toán
- income statement (n) – báo cáo thu nhập
- financial performance (n) - kết quả hoạt động tài chính
- auditing (n) - kiểm toán
- rigorous requirements (n) – các quy định nghiêm ngặt
- financial records (n) – các ghi chép thông tin tài chính
- budget (n) – ngân sách
- entities (n) – đơn vị kinh tế
- allowances (n) - nguồn kinh phí, trợ cấp
- budget deficits (n) - thâm hụt ngân sách
- cost over-runs (n) – chi phí vựơt quá dự toán
- exceed (n) - lớn hơn, nhiều hơn
- journals (n) - sổ nhật ký
- ledgers (n) - sổ cái
- profit (n) - lợi nhuận
- loss (n) – lỗ
 

* Một số thuật ngữ trong kế toán bằng tiếng anh bạn ​cần biết:

1 Break-even point: Điểm hòa vốn
2 Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3 Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
4 Calls in arrear :Vốn gọi trả sau
5 Capital: Vốn
6 Authorized capital: Vốn điều lệ
7 Called-up capital; Vốn đã gọi
8 Capital expenditure: Chi phí đầu tư
9 Invested capital: Vốn đầu tư
10 Issued capital: Vốn phát hành
11 Uncalled capital: Vốn chưa gọi
12 Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
13 Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14 Carriage: Chi phí vận chuyển
15 Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
16 Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
17 Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
18 Cash book: Sổ tiền mặt
19 Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
20 Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
21 Category method: Phương pháp chủng loại
22 Cheques: Sec (Chi phiếu)
23 Clock cards: Thẻ bấm giờ
24 Closing an account: Khóa một tài khoản
25 Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
26 Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
27 Company accounts: Kế toán công ty
28 Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
29 Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
30 Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
 

Dựa vào những từ vựng và thuật ngữ trên các bạn vận dụng vào làm bài tập tiếng anh chuyên ngành kế toán sau đây:

Chọn lựa thuật ngữ đúng nhất so với giải nghĩa cho sẵn.
1. Amounts to be received in the future for goods or services sold on credit.
A. Accounts payable          B. Withdrawals           C. Income tax             D. Accounts receivable

2. Payment for the use of someone else's property.
A. Rent                        B. Revenue                  C. Income tax                     D. Dividend

3. The cost of the supplies used in running an office.
A. Revenue                 B. Office supplies                   C. Dividends                     D. Withdrawals

4. Amounts owed to others but not yet paid.
A. Income tax                  C. Accounts payable
B. Accounts receivable              D. Withdrawals

5. Amounts of money invested into businesses in order to earn more money.
A. Income tax                             C. Revenue
B. Investments                    D. Dividends

6. Amount of money taken out of the business by the owner for personal use.
A. Withdrawals                         C. Income tax
B. Dividends                        D. Investments

7. The direct expenses to produce, manufacture, or purchase the goods or services you sell.
A. Withdrawals                      C. Cost of goods
B. Dividends                     D. Rent

8. Direct tax on the earnings of individuals and corporations.
A. Income tax                      C. Rent
B. Revenue                          D. Investments

9. Earnings distributed to stockholders.
A. Rent                             C. Dividends
B. Revenue                       D. Investments

10. The total amount of money a business takes in during a given period by selling goods and services.
A. Rent                          C. Investments
B. Dividends                   D. Revenue
 

Về tài liệu thì các bạn có thể tải về để xem: Tải giáo trình tiếng anh chuyên ngành kế toán

Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / 5 số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Bài tập kế toán bằng tiếng anh - Có lời giải
Mẫu bài tập tiếng anh chuyên ngành kế toán - Có lời giải, đáp án cho các bạn kế toán đang muốn nâng cao trình ...
Tự học tiếng anh chuyên ngành kế toán qua giáo trình song ngữ
Hướng dẫn tự học tiếng anh chuyên ngành kế toán qua giáo trình song ngữ Anh - Việt giúp bạn dễ hiểu và không m...
Download tài liệu tự học tiếng anh chuyên ngành kế toán
Download tài liệu học tiếng anh chuyên ngành kế toán đầy đủ, có cả bộ song ngữ Anh - Việt để các bạn có thể họ...
Bài phỏng vấn kế toán bằng Tiếng anh có lời giải
Mẫu bài phỏng vấn tuyển dụng kế toán bằng tiếng anh có lời giải - đáp án để bạn học tập. Đây là những câu hỏi ...
Kiểm tra IQ miễn phí có đáp án theo hình thức trắc nghiệm
Bài Kiểm tra Test IQ miễn phí bằng hình ảnh Có đáp án cho các bạn tham khảo với câu hỏi rất đa dạng để trắc ng...
CS1: Lô B11 (tòa nhà Richland), Số 9A, Ngõ 181, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
(Gần tòa nhà HITC và Đại học sư phạm Hà Nội)

 
CS2: Phòng 207, tòa nhà A5, Khu đô thị Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội 
(Nằm trên đường Nguyễn Cảnh Dị - gần chợ Đại Từ, gần cầu Định Công)

CS 3: Phòng 3A, Chung cư 39, 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
(Tầng 1 là ngân hàng Maritime Bank, điểm giao cắt giữa đường Nguyễn Trãi và Trường Chinh)


CS 4: Phòng 501, nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, p. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
(Gần chi cục thuế quận Long Biên, gần cầu vượt Vĩnh Tuy, quốc lộ 5)
HOTLINE:
Mr Thật: 0989.233.284 - 02462.536.826
Email: Hotroketoan68@gmail.com
Website: Ketoantu.com

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG DMCA.com Protection Status
   

 
Kế toán Thiên Ưng Khuyến Mại
Kế toán Thiên Ưng Khuyến Mại
Kế toán Thiên Ưng Long Biên
[X] Đóng lại