Loading...
Kế toán Thiên Ưng
Học tập hôm nay - Dẫn đầu ngày mai
Hotline : Tư Vấn Khóa Học: Mr Thật 0989.233.284
02462.917.466 Giaidapketoan@gmail.com
Email:
Kế Toán Thiên Ưng
Tìm chúng tôi trên facebook
Đang trực tuyến: 46
Tổng truy cập: 1.446.120
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Thuế Xuất Nhập Khẩu
Kế Toán Thiên Ưng

Biểu thuế suất khẩu 2018 mới nhất khi xuất hàng hóa ra nước ngoài

Thuế suất thuế xuất khẩu là căn cứ để doanh nghiệp tính thuế xuất khẩu hàng hóa phải nộp khi có các hoạt động kinh doanh xuất khẩu hàng hóa.

Biểu thuế xuất khẩu 2018 được ban hành kèm theo Nghị định 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017, sửa đổi NĐ 122/2016/NĐ-CP và có hiệu lực từ 
01/01/2018 (Phụ lục I).
(NĐ 122/2016/NĐ-CP (thay thế TT 182/2015/TT-BTC))
 
Nếu đơn vị bạn là đơn vị nhập khẩu thì xem ở đây: Thuế suất thuế nhập khẩu 2018 mới nhất

Toàn bộ nội dung của phụ lục như sau:


PHỤ LỤC I

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ

(Kèm theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ)
 
STT Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
1 03.01 Cá sống.  
    - Cá cảnh:  
  0301.11 - - Cá nước ngọt:  
    - - - Cá bột:  
  0301.11.11 - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus) 0
  0301.11.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác:  
  0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) 0
  0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) 0
  0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) 0
  0301.11.94 - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) 0
  0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) 0
  0301.11.96 - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) 0
  0301.11.99 - - - - Loại khác 0
  0301.19 - - Loại khác:  
  0301.19.10 - - - Cá bột 0
    - - - Loại khác:  
  0301.19.91 - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) 0
  0301.19.92 - - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus) 0
  0301.19.99 - - - - Loại khác 0
    - Cá sống khác:  
  0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0
  0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):  
  0301.93.10 - - - Để nhân giống, trừ cá bột 0
  0301.93.90 - - - Loại khác 0
  0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0
  0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0
  0301.99 - - Loại khác:  
    - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:  
  0301.99.11 - - - - Để nhân giống 0
  0301.99.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Cá bột loại khác:  
  0301.99.21 - - - - Để nhân giống 0
  0301.99.29 - - - - Loại khác 0
    - - - Cá nước ngọt khác:  
  0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống 0
  0301.99.49 - - - - Loại khác 0
    - - - Cá biển khác:  
  0301.99.51 - - - - Cá măng biển để nhân giống 0
  0301.99.52 - - - - Cá mú 0
  0301.99.59 - - - - Loại khác 0
  0301.99.90 - - - Loại khác 0
       
2 03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.  
    - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 0
  0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0
  0302.19.00 - - Loại khác 0
    - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0
  0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0
  0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0
  0302.24.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) 0
  0302.29.00 - - Loại khác 0
    - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 0
  0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0
  0302.33.00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 0
  0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0
  0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0
  0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0
  0302.39.00 - - Loại khác 0
    - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) 0
  0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0
  0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 0
  0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) 0
  0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0
  0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0302.49.00 - - Loại khác 0
    Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 0
  0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0
  0302.54.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) 0
  0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) 0
  0302.59.00 - - Loại khác 0
    - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):  
  0302.72.10 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) 0
  0302.72.90 - - - Loại khác 0
  0302.73.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) 0
  0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0
  0302.79.00 - - Loại khác 0
    - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
  0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) 0
  0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae) 0
  0302.89 - - Loại khác:  
    - - - Cá biển:  
  0302.89.11 - - - - Cá mú 0
  0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) 0
  0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) 0
  0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 0
  0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) 0
  0302.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) 0
  0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) 0
  0302.89.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác:  
  0302.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) 0
  0302.89.26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) 0
  0302.89.27 - - - -Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) 0
  0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) 0
  0302.89.29 - - - - Loại khác 0
    - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:  
  0302.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá 0
  0302.92.00 - - Vây cá mập 0
  0302.99.00 - - Loại khác 0
       
3 03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.  
    - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 0
  0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus) 0
  0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0
  0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster) 0
  0303.19.00 - - Loại khác 0
    - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 0
  0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) 0
  0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0
  0303.29.00 - - Loại khác 0
    - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippogiossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0
  0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0
  0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0
  0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) 0
  0303.39.00 - - Loại khác 0
    - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 0
  0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0
  0303.43.00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 0
  0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0
  0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):  
  0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) 0
  0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) 0
  0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0
  0303.49.00 - - Loại khác 0
    - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0
  0303.54 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):  
  0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) 0
  0303.54.20 - - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) 0
  0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) 0
  0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0
  0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0303.59 - - Loại khác:  
  0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) 0
  0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) 0
  0303.59.90 - - - Loại khác 0
    - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 0
  0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0
  0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) 0
  0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) 0
  0303.69.00 - - Loại khác 0
    - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
  0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) 0
  0303.89 - - Loại khác:  
    - - - Cá biển:  
  0303.89.11 - - - - Cá mú 0
  0303.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) 0
  0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) 0
  0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 0
  0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) 0
  0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) 0
  0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) 0
  0303.89.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác:  
  0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) 0
  0303.89.26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus) 0
  0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) 0
  0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) 0
  0303.89.29 - - - - Loại khác 0
    - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:  
  0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá 0
  0303.92.00 - - Vây cá mập 0
  0303.99.00 - - Loại khác 0
       
4 03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.  
    - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):  
  0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 0
  0304.33.00 - - Cá chẽm (Lates niloticus) 0
  0304.39.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:  
  0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0
  0304.42.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster) 0
  0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae) 0
  0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae 0
  0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.47.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0304.48.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0304.49.00 - - Loại khác 0
    - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:  
  0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 0
  0304.52.00 - - Cá hồi 0
  0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae 0
  0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.56.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0304.57.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0304.59.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):  
  0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 0
  0304.63.00 - - Cá chẽm (Lates niloticus) 0
  0304.69.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:  
  0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 0
  0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0
  0304.74.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) 0
  0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0304.79.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:  
  0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0
  0304.82.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster) 0
  0304.83.00 Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae) 0
  0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) 0
  0304.88.00 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) 0
  0304.89.00 - - Loại khác 0
    - Loại khác, đông lạnh:  
  0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 0
  0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0304.96.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0304.97.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0304.99.00 - - Loại khác 0
       
5 03.05 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.  
  0305.10.00 - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0
  0305.20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:  
  0305.20.10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối 0
  0305.20.90 - - Loại khác 0
    - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:  
  0305.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.32.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae 0
  0305.39 - - Loại khác:  
  0305.39.10 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) 0
  0305.39.20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 0
    - - - Loại khác:  
  0305.39.91 - - - - Của cá nước ngọt 0
  0305.39.92 - - - - Của cá biển 0
  0305.39.99 - - - - Loại khác 0
    - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:  
  0305.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0
  0305.42.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0305.43.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0305.44.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.49.00 - - Loại khác 0
    - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:  
  0305.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0305.52.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0305.54.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) 0
  0305.59 - - Loại khác:  
    - - - Cá biển:  
  0305.59.21 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) 0
  0305.59.29 - - - - Loại khác 0
  0305.59.90 - - - Loại khác 0
    - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:  
  0305.61.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0305.62.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0305.63.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) 0
  0305.64.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.69 - - Loại khác:  
  0305.69.10 - - - Cá biển 0
  0305.69.90 - - - Loại khác 0
    - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:  
  0305.71.00 - - Vây cá mập 0
  0305.72 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:  
    - - - Bong bóng cá:  
  0305.72.11 - - - - Của cá tuyết 0
  0305.72.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác:  
  0305.72.91 - - - - Của cá tuyết 0
  0305.72.99 - - - - Loại khác 0
  0305.79 - - Loại khác:  
  0305.79.10 - - - Của cá tuyết 0
  0305.79.90 - - - Loại khác 0
       
6 03.06 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.  
    - Đông lạnh:  
  0306.11 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
  0306.11.10 - - - Hun khói 0
  0306.11.90 - - - Loại khác 0
  0306.12 - - Tôm hùm (Homarus spp.).  
  0306.12.10 - - - Hun khói 0
  0306.12.90 - - - Loại khác 0
  0306.14 - - Cua, ghẹ:  
  0306.14.10 - - - Cua, ghẹ vỏ mềm 0
  0306.14.90 - - - Loại khác 0
  0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) 0
  0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) 0
  0306.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:  
    - - - Tôm sú (Penaeus monodon):  
  0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu 0
  0306.17.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):  
  0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi 0
  0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi 0
  0306.17.29 - - - - Loại khác 0
  0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 0
  0306.17.90 - - - Loại khác 0
  0306.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0
    - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:  
  0306.31 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
  0306.31.10 - - - Để nhân giống 0
  0306.31.20 - - - Loại khác, sống 0
  0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0
  0306.32 - - Tôm hùm (Homarus spp.):  
  0306.32.10 - - - Để nhân giống 0
  0306.32.20 - - - Loại khác, sống 0
  0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0
  0306.33.00 - - Cua, ghẹ 0
  0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) 0
  0306.35 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):  
  0306.35.10 - - - Để nhân giống 0
  0306.35.20 - - - Loại khác, sống 0
  0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0
  0306.36 - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:  
    - - - Để nhân giống:  
  0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 0
  0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) 0
  0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 0
  0306.36.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác, sống:  
  0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 0
  0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) 0
  0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)