Loading...
Kế toán Thiên Ưng
Học tập hôm nay - Dẫn đầu ngày mai
Hotline : Tư Vấn Khóa Học: Mr Thật 0989.233.284
02462.536.826 Hoangtrungthat@gmail.com
Email:
Kế Toán Thiên Ưng
Tìm chúng tôi trên facebook
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Thuế Xuất Nhập Khẩu
Kế Toán Thiên Ưng

Biểu thuế suất khẩu 2017 mới nhất khi xuất hàng hóa ra nước ngoài

Thuế suất thuế xuất khẩu là căn cứ để doanh nghiệp tính thuế xuất khẩu hàng hóa phải nộp khi có các hoạt động kinh doanh xuất khẩu hàng hóa.

Biểu thuế xuất khẩu 2017 được ban hành kèm theo Nghị định 122/2016/NĐ-CP (thay thế TT 182/2015/TT-BTC) ngày 01/09/2016 và có hiệu lực từ 
01/09/2016 (Phụ lục I).
Nếu đơn vị bạn là đơn vị nhập khẩu thì xem ở đây: Thuế suất thuế nhập khẩu 2017 mới nhất

Toàn bộ nội dung của phụ lục như sau:



PHỤ LỤC I

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ

(Ban hành kèm theo Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ)

STT Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất
(%)
       
1 03.01 Cá sống.  
    - Cá cảnh:  
  0301.11 - - Cá nước ngọt:  
  0301.11.10 - - - Cá bột 0
    - - - Loại khác:  
  0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) 0
  0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) 0
  0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) 0
  0301.11.94 - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) 0
  0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) 0
  0301.11.99 - - - - Loại khác 0
  0301.19 - - Loại khác:  
  0301.19.10 - - - Cá bột 0
  0301.19.90 - - - Loại khác 0
    - Cá sống khác:  
  0301.91.00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0
  0301.93 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):  
  0301.93.10 - - - Để nhân giống, trừ cá bột 0
  0301.93.90 - - - Loại khác 0
  0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0
  0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0
  0301.99 - - Loại khác:  
    - - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu):  
  0301.99.11 - - - - Để nhân giống 0
  0301.99.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Cá bột loại khác:  
  0301.99.21 - - - - Để nhân giống 0
  0301.99.29 - - - - Loại khác 0
    - - - Cá biển khác:  
  0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống 0
  0301.99.39 - - - - Loại khác 0
  0301.99.40 - - - Cá nước ngọt khác 0
       
2 03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.  
    - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.11.00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 0
  0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 0
  0302.19.00 - - Loại khác 0
    - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0
  0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0
  0302.23.00 - - Cá bơn Sole (Solea spp.) 0
  0302.24.00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) 0
  0302.29.00 - - Loại khác 0
    - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 0
  0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0
  0302.33.00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 0
  0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0
  0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0
  0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0
  0302.39.00 - - Loại khác 0
    - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) 0
  0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0
  0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 0
  0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) 0
  0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0
  0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
    - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 0
  0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0
  0302.54.00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.) 0
  0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) 0
  0302.59.00 - - Loại khác 0
    - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):  
  0302.72.10 - - - Cá basa (Pangasius pangasius) 0
  0302.72.90 - - - Loại khác 0
  0302.73 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):  
  0302.73.10 - - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus) 0
  0302.73.90 - - - Loại khác 0
  0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0
  0302.79.00 - - Loại khác 0
    - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) 0
  0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae) 0
    - - Loại khác:  
    - - - Cá biển:  
  0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) 0
  0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) 0
  0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 0
  0302.89.15 - - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) 0
  0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) 0
  0302.89.17 - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger) 0
  0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) 0
  0302.89.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác:  
  0302.89.22 - - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola) 0
  0302.89.24 - - - - Cá sặc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis) 0
  0302.89.26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus) 0
  0302.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) 0
  0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) 0
  0302.89.29 - - - - Loại khác 0
  0302.90.00 - Gan, sẹ và bọc trứng cá 0
       
3 03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.  
    - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 0
  0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 0
  0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi song Đa-nuýp (Hucho Hucho) 0
  0303.14.00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0303.19.00 - - Loại khác 0
    - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 0
  0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) 0
  0303.26.00 - - Cá chình (Angullla spp.) 0
  0303.29.00 - - Loại khác 0
    - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0
  0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0
  0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0
  0303.34.00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) 0
  0303.39.00 - - Loại khác 0
    - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 0
  0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0
  0303.43.00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 0
  0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0
  0303.45.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0
  0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0
  0303.49.00 - - Loại khác 0
    - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0
  0303.54.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 0
  0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) 0
  0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0
  0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
    - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 0
  0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0
  0303.66.00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.) 0
  0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) 0
  0303.69.00 - - Loại khác 0
    - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0
  0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) 0
  0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) 0
  0303.89 - - Loại khác:  
    - - - Cá biển:  
  0303.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) 0
  0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) 0
  0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 0
  0303.89.15 - - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) 0
  0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) 0
  0303.89.17 - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger) 0
  0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) 0
  0303.89.19 - - - - Loại khác 0
    - - - Loại khác:  
  0303.89.22 - - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola) 0
  0303.89.24 - - - - Cá sặc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis) 0
  0303.89.26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus) 0
  0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) 0
  0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) 0
  0303.89.29 - - - - Loại khác 0
  0303.90 - Gan, sẹ và bọc trứng cá:  
  0303.90.10 - - Gan 0
  0303.90.20 - - Sẹ và bọc trứng cá 0
       
4 03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.  
    - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):  
  0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 0
  0304.33.00 - - Cá chẽm (Lates niloticus) 0
  0304.39.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:  
  0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0
  0304.42.00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) 0
  0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae 0
  0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.49.00 - - Loại khác 0
    - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:  
  0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) 0
  0304.52.00 - - Cá hồi 0
  0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae 0
  0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.59.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):  
  0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0
  0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 0
  0304.63.00 - - Cá chẽm (Lates niloticus) 0
  0304.69.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:  
  0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 0
  0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0
  0304.74.00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.) 0
  0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0304.79.00 - - Loại khác 0
    - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:  
  0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) 0
  0304.82.00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0304.83.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) 0
  0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) 0
  0304.89.00 - - Loại khác 0
    - Loại khác, đông lạnh:  
  0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0
  0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0
  0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) 0
  0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 0
  0304.99.00 - - Loại khác 0
       
5 03.05 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.  
  0305.10.00 - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0
  0305.20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:  
  0305.20.10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối 0
  0305.20.90 - - Loại khác 0
    - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:  
  0305.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.32.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae 0
  0305.39 - - Loại khác:  
  0305.39.10 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Ulua mentalis) (cá nục Úc) 0
  0305.39.20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 0
  0305.39.90 - - - Loại khác 0
    - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:  
  0305.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) 0
  0305.42.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0305.43.00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0
  0305.44.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.49.00 - - Loại khác 0
    - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:  
  0305.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0305.59 - - Loại khác:  
  0305.59.20 - - - Cá biển 0
  0305.59.90 - - - Loại khác 0
    - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:  
  0305.61.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0
  0305.62.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 0
  0305.63.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) 0
  0305.64.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.) 0
  0305.69 - - Loại khác:  
  0305.69.10 - - - Cá biển 0
  0305.69.90 - - - Loại khác 0
    - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:  
  0305.71.00 - - Vây cá mập 0
  0305.72 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:  
  0305.72.10 - - - Bong bóng cá 0
  0305.72.90 - - - Loại khác 0
  0305.79.00 - - Loại khác 0
       
6 03.06 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.  
    - Đông lạnh:  
Biểu thuế xuât khẩu còn rất nhiều, bạn nào cần thì để lại thông tin chúng tôi sẽ gửi đầy đủ cho bạn
 
 
Lưu ý:
Nghị định 122 có hướng dẫn thêm về biểu thuế xuất nhập khẩu:

Điều 3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu theo danh mục chịu thuế, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan Ban hành kèm theo Nghị định này:
1. Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
2. Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
3. Phụ lục III - Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đối với mặt hàng xe ôtô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe), đã qua sử dụng.
4. Phụ lục IV - Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan.

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu.
2. Mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc mã hàng 4402.90.90 áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu 5% quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật như sau:

Tiêu chí Yêu cầu
Hàm lượng tro ≤ 3%
Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa. ≥ 70%
Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg
Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%
3. Mặt hàng đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức bằng vàng (thuộc nhóm hàng 71.13), đồ kỹ nghệ và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ bằng vàng (thuộc nhóm hàng 71.14) và các sản phẩm khác bằng vàng (thuộc nhóm hàng 71.15) được áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu 0% nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Ngoài hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định chung, phải có Phiếu kết quả thử nghiệm xác định hàm lượng vàng dưới 95% do tổ chức thử nghiệm được cấp phép xác định hàm lượng vàng trang sức, mỹ nghệ cấp (xuất trình 01 bản chính để đối chiếu, nộp 01 bản chụp cho cơ quan hải quan).
b) Trường hợp các mặt hàng là đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức bằng vàng (nhóm hàng 71.13), đồ kỹ nghệ và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ bằng vàng (nhóm hàng 71.14) và các sản phẩm khác bằng vàng (nhóm hàng 71.15) xuất khẩu theo hình thức gia công xuất khẩu hoặc có đủ điều kiện xác định là được sản xuất từ toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu, xuất khẩu theo loại hình sản xuất xuất khẩu thì khi làm thủ tục hải quan thực hiện theo quy định hiện hành, không phải xuất trình Phiếu kết quả thử nghiệm xác định hàm lượng vàng. Đối với trường hợp xuất khẩu theo hình thức sản xuất xuất khẩu thì khi làm thủ tục hải quan, doanh nghiệp phải xuất trình giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu của ngân hàng nhà nước theo quy định.
4. Các mặt hàng phân bón thuộc các nhóm hàng 31.01, 31.02, 31.03, 31.04, 31.05 áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu như sau:
a) Các mặt hàng phân bón thuộc các nhóm 31.01, 31.02, 31.03, 31.04, 31.05 mà có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%.
b) Các mặt hàng phân bón không thuộc trường hợp nêu tại điểm a khoản này áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho các nhóm 31.01, 31.02, 31.03, 31.04, 31.05 tại Biểu thuế xuất khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này


Xem thêm: Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt năm 2017


Chúc các kế toán làm tốt
Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
Kế toán Thiên Ưng khuyến mại
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Biểu thuế suất thuế nhập khẩu mới nhất với những mặt hàng ưu đãi
Ưu đãi thuế nhập khẩu 2017 được thể hiện trong phụ lục II của biểu thuế suất thuế nhập khẩu mới nhất tại Nghị ...
CS1: Lô B11 (tòa nhà Richland), Số 9A, Ngõ 181, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
(Gần tòa nhà HITC và Đại học sư phạm Hà Nội)

 
CS2: Phòng 207, tòa nhà A5, Khu đô thị Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội 
(Nằm trên đường Nguyễn Cảnh Dị - gần chợ Đại Từ, gần cầu Định Công)

CS 3: Phòng 3A, Chung cư 39, 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
(Tầng 1 là ngân hàng Maritime Bank, điểm giao cắt giữa đường Nguyễn Trãi và Trường Chinh)


CS 4: Phòng 501, nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, p. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
(Gần chi cục thuế quận Long Biên, gần cầu vượt Vĩnh Tuy, quốc lộ 5)
HOTLINE:
Mr Thật: 0989.233.284 - 02462.536.826
Email: Hotroketoan68@gmail.com
Website: Ketoantu.com

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG DMCA.com Protection Status
   

 
Kế toán Thiên Ưng khuyến mại
Kế toán Thiên Ưng khuyến mại
Kế toán Thiên Ưng Long Biên
[X] Đóng lại