Loading...
Kế toán thiên ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Kế toán Thiên Ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Thuế Xuất Nhập Khẩu
Kế Toán Thiên Ưng
Biểu thuế xuất khẩu 2020 mới nhất khi xuất hàng hóa ra nước ngoài
Thuế suất thuế xuất khẩu là căn cứ để doanh nghiệp tính thuế xuất khẩu hàng hóa phải nộp khi có các hoạt động kinh doanh xuất khẩu hàng hóa.

Biểu thuế xuất khẩu 2020 được ban hành kèm theo Nghị định 57/2019/NĐ-CP ngày 26/6/2019, NĐ 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017, sửa đổi NĐ 122/2016/NĐ-CP.

(NĐ 122/2016/NĐ-CP (thay thế TT 182/2015/TT-BTC))
 
Nếu đơn vị bạn là đơn vị nhập khẩu thì xem ở đây: Thuế suất thuế nhập khẩu 2020 mới nhất

Thuế suất thuế xuất khẩu năm 2020Cần biết: Năm 2020 Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương CPTPP đã chính thức có hiệu lực, vì vậy chính phủ đã ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giai đoạn 2019-2022 tại NĐ 57/2019/NĐ-CP.

Thuế suất thuế xuất khẩu các mặt hàng trong năm 2020 như sau:


PHỤ LỤC I

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH CPTPP

(Kèm theo Nghị định số 57/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ)

Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
(I) (II) (III) (IV) (V)
12.11 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.          
1211.20.00 - Rễ cây nhân sâm          
1211.30.00 - Lá coca          
1211.40.00 - Thân cây anh túc          
1211.50.00 - Cây ma hoàng          
1211.90 - Loại khác:          
  - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:          
1211.90.11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột          
1211.90.12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác          
1211.90.13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ          
1211.90.15 - - - Rễ cây cam thảo          
1211.90.16 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:          
1211.90.16.10 - - - - Trầm hương, kỳ nam 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1
1211.90.16.90 - - - - Loại khác          
1211.90.19 - - - Loại khác:          
1211.90.19.10 - - - -  Trầm hương, kỳ nam 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1
1211.90.19.90 - - - - Loại khác          
  - - Loại khác:          
1211.90.91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột          
1211.90.92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác          
1211.90.94 - - - Mảnh gỗ đàn hương          
1211.90.95 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)          
1211.90.97 - - -  Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)          
1211.90.98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:          
1211.90.98.10 - - - - Trầm hương, kỳ nam 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1
1211.90.98.90 - - - - Loại khác          
1211.90.99 - - - Loại khác:          
1211.90.99.10 - - - - Trầm hương, kỳ nam 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1
1211.90.99.90 - - - - Loại khác          
             
2502.00.00 Pirít sắt chưa nung. 10 10 10 10 10
             
2503.00.00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. 10 10 10 10 10
             
25.04 Graphit tự nhiên.          
2504.10.00 - Ở dạng bột hay dạng mảnh 10 10 10 10 10
2504.90.00 - Loại khác 10 10 10 10 10
             
25.05 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát cha kim loại thuộc Chương 26          
2505.10.00 - Cát oxit silic và Cát thạch anh 30 30 30 30 30
2505.90.00 - Loại khác 30 30 30 30 30
             
25.06 Thch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).          
2506.10.00 - Thạch anh 10 10 10 10 10
2506.20.00 - Quartzite 10 10 10 10 10
             
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. 10 10 10 10 10
             
25.08 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.          
2508.10.00 - Bentonite 10 10 10 10 10
2508.30.00 - Đất sét chịu lửa 10 10 10 10 10
2508.40 - Đất sét khác:          
2508.40.10 - - Đất hồ (đất tẩy màu) 10 10 10 10 10
2508.40.90 - - Loại khác 10 10 10 10 10
2508.50.00 - Andalusite, kyanite và sillimanite 10 10 10 10 10
2508.60.00 - Mullite 10 10 10 10 10
2508.70.00 - Đất chịu lửa hay đất dinas 10 10 10 10 10
             
2509.00.00 Đá phấn. 15,9 14,8 13,8 12,7 11,6
             
25.10 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.          
2510.10 - Chưa nghiền:          
2510.10.10 - - Apatít (apatite) 37,5 35 32,5 30 27,5
2510.10.90 - - Loại khác          
2510.20 - Đã nghiền:          
2510.20.10 - - Apatít (apatite):          
2510.20.10.10 - - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm 14 13,1 12,1 11,2 10,3
2510.20.10.20 - - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm 23,4 21,8 20,3 18,7 17,1
2510.20.10.90 - - - Loại khác 37,5 35 32,5 30 27,5
2510.20.90 - - Loại khác          
             
25.11 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.          
2511.10.00 - Bari sulphat tự nhiên (barytes) 10 10 10 10 10
2511.20.00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) 10 10 10 10 10
             
2512.00.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. 13,8 12,6 11,5 10,3 9,2
             
25.13 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.          
2513.10.00 - Đá bọt 10 10 10 10 10
2513.20.00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác 10 10 10 10 10
             
2514.00.00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). 17 17 17 17 17
             
25.15 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).          
  - Đá hoa (marble) và đá travertine:          
2515.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô 15,9 14,8 13,8 12,7 11,6
2515.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):          
2515.12.10 - - - Dạng khối 15,9 14,8 13,8 12,7 11,6
2515.12.20 - - - Dạng tấm 15,9 14,8 13,8 12,7 11,6
2515.20.00 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:          
2515.20.00.10 - - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối 28,1 26,2 24,3 22,5 20,6
2515.20.00.90 - - Loại khác 15,9 14,8 13,8 12,7 11,6
             
25.16 Đá granit, đá pocfla, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mi chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).          
  - Granit:          
2516.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô 17 17 17 17 17
2516.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):          
2516.12.10 - - - Dạng khối 25 25 25 25 25
2516.12.20 - - - Dạng tấm 17 17 17 17 17
2516.20 - Đá cát kết:          
2516.20.10 - - Đá thô hoặc đã đẽo thô 17 17 17 17 17
2516.20.20 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 17 17 17 17 17
2516.90.00 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng 17 17 17 17 17
             
25.17 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm ct bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.          
2517.10.00 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 15,6 14,3 13 11,7 10,4
2517.20.00 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 15,6 14,3 13 11,7 10,4
2517.30.00 - Đá dăm trộn nhựa đường 15,6 14,3 13 11,7 10,4
  - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:          
2517.41.00 - - Từ đá hoa (marble):          
2517.41.00.10 - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống          
2517.41.00.20 - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm          
2517.41.00.30 - - - Loại có kích cỡ từ 1 mm đến 400 mm 12,9 11,8 10,7 9,6 8,6
2517.41.00.90 - - - Loại khác 15,6 14,3 13 11,7 10,4
2517.49.00 - - Từ đá khác:          
2517.49.00.10 - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống 5 5 5 5 5
2517.49.00.20 - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm 10 10 10 10 10
2517.49.00.30 - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm 12,9 11,8 10,7 9,6 8,6
2517.49.00.90 - - - Loại khác 15,6 14,3 13 11,7 10,4
             
25.18 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hp dolomite dạng nén.          
2518.10.00 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết 10 10 10 10 10
2518.20.00 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết 10 10 10 10 10
2518.30.00 - Hỗn hợp dolomite dạng nén 10 10 10 10 10
             
25.19 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.          
2519.10.00 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) 10 10 10 10 10
2519.90 - Loại khác:          
2519.90.10 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) 10 10 10 10 10
2519.90.90 - - Loại khác 10 10 10 10 10
             
25.20 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.          
2520.10.00 - Thạch cao; thạch cao khan 10 10 10 10 10
2520.20 - Thạch cao plaster:          
2520.20.10 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa 10 10 10 10 10
2520.20.90 - - Loại khác 10 10 10 10 10
             
2521.00.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. 17 17 17 17 17
             
25.22 Vôi sng, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.          
2522.10.00 - Vôi sống 5 5 5 5 5
2522.20.00 - Vôi tôi 5 5 5 5 5
2522.30.00 - Vôi chịu nước 5 5 5 5 5
             
25.24 Amiăng.          
2524.10.00 - Crocidolite 10 10 10 10 10
2524.90.00 - Loại khác 10 10 10 10 10
             
25.26 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoăc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.          
2526.10.00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột 30 30 30 30 30
2526.20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:          
2526.20.10 - - Bột talc 30 30 30 30 30
2526.20.90 - - Loại khác 30 30 30 30 30
             
2528.00.00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. 10 10 10 10 10
             
25.29 Tràng thạch (đá bồ tát); Iơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.          
2529.10 - Tràng thạch (đá bồ tát):          
2529.10.10 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch 10 10 10 10 10
2529.10.90 - - Loại khác 10 10 10 10 10
  - Khoáng flourit:          
2529.21.00 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng 10 10 10 10 10
2529.22.00 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng 10 10 10 10 10
2529.30.00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit 10 10 10 10 10
             
25.30 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.          
2530.10.00 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở 10 10 10 10 10
2530.20 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):          
2530.20.10 - - Kiezerit 10 10 10 10 10
2530.20.20 - - Epsornite (magiê sulphat tự nhiên) 10 10 10 10 10
2530.90 - Loại khác:          
2530.90.10 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang 10 10 10 10 10
2530.90.90 - - Loại khác 10 10 10 10 10
             
26.01 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.          
  - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:          
2601.11 - - Chưa nung kết:          
2601.11.10 - - - Hematite và tinh quặng hematite 36,6 33,3 30 26,6 23,3
2601.11.90 - - - Loại khác 36,6 33,3 30 26,6 23,3
2601.12 - - Đã nung kết:          
2601.12.10 - - - Hematite và tinh quặng hematite 36,6 33,3 30 26,6 23,3
2601.12.90 - - - Loại khác 36,6 33,3 30 26,6 23,3
2601.20.00 - Pirit sắt đã nung 36,6 33,3 30 26,6 23,3
             
2602.00.00 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. 36,6 33,3 30 26,6 23,3
             
2603.00.00 Quặng đồng và tinh quặng đồng. 40 40 40 40 40
             
26.04 Quặng niken và tinh quặng niken.          
2604.00.00.10 - Quặng thô 28,3 26,6 25 23,3 21,6
2604.00.00.90 - Tinh quặng 19 18,1 17,2 16,3 15,4
             
26.05 Quặng coban và tinh quặng coban.          
2605.00.00.10 - Quặng thô 30 30 30 30 30
2605.00.00.90 - Tinh quặng 20 20 20 20 20
             
26.06 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.          
2606.00.00.10 - Quặng thô 30 30 30 30 30
2606.00.00.90 - Tinh quặng 20 20 20 20 20
             
2607.00.00 Quặng chì và tinh quặng chì. 40 40 40 40 40
             
2608.00.00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. 36,6 33,3 30 26,6 23,3
             
26.09 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.          
2609.00.00.10 - Quặng thô 28,1 26,2 24,3 22,5 20,6
2609.00.00.90 - Tinh quặng 18,7 17,5 16,2 15 13,7
             
2610.00.00 Quặng crôm và tinh quặng crôm. 28,1 26,2 24,3 22,5 20,6
             
2611.00.00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.          
2611.00.00.10 - Quặng thô 28,1 26,2 24,3 22,5 20,6
2611.00.00.90 - Tinh quặng 18,7 17,5 16,2 15 13,7
             
26.12 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.          
2612.10.00 - Quặng urani và tinh quặng urani:          
2612.10.00.10 - - Quặng thô 30 30 30 30 30
2612.10.00.90 - - Tinh quặng 20 20 20 20 20
2612.20.00 - Quặng thori và tinh quặng thori:          
2612.20.00.10 - - Quặng thô 30 30 30 30 30
2612.20.00.90 - - Tinh quặng 20 20 20 20 20
             
26.13 Quặng molipden và tinh quặng molipden.          
2613.10.00 - Đã nung 18,4 16,9 15,3 13,8 12,3
2613.90.00 - Loại khác:          
2613.90.00.10 - - Quặng thô 27,6 25,3 23 20,7 18,4
2613.90.00.90 - - Tinh quặng 18,4 16,9 15,3 13,8 12,3
             
26.14 Quặng titan và tinh quặng titan.          
2614.00.10 - Quặng inmenit và tinh quặng inxnenit:          
2614.00.10.10 - - Tinh quặng inmenit 30 30 30 30 30
2614.00.10.20 - - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56% và FeO ≤ 11% 15 15 15 15 15
Biểu thuế xuât khẩu còn rất nhiều, bạn nào cần thì để lại thông tin chúng tôi sẽ gửi đầy đủ cho bạn
 
Lưu ý:
Nghị định 57/2019/NĐ-CP có hướng dẫn thêm về biểu thuế xuất nhập khẩu:

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP

1. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo các giai đoạn khi xuất khẩu sang từng nước quy định tại điểm a khoản 4 Điều này đối với từng mã hàng.

2. Các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang lãnh thổ các nước quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.
 

3. Thuế suất áp dụng cho giai đoạn 2019 - 2022:

a) Liên bang Mê-hi-cô áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:

a.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(I)”.

a.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(II)”.

a.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(III)”.

a.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ky hiệu “(IV)”.

b) Các nước Ô-xtơ-rây-lia, Ca-na-đa, Nhật Bản, Niu Di-lân, Cộng hòa Xinh-ga-po áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:

b.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(II)”.

b.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ky hiệu “(III)”.

b.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(IV)”.

b.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(V)”.
 

4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP

Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo khoản 1 và khoản 2 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Được nhập khẩu vào lãnh thổ các nước theo quy định tại Hiệp định CPTPP, bao gồm:

a.1) Ô-xtơ-rây-lia;

a.2) Ca-na-đa;

a.3) Nhật Bản;

a.4) Liên bang Mê-hi-cô;

a.5) Niu Di-lân;

a.6) Cộng hòa Xinh-ga-po;

b) Có chứng từ vận tải (bản chụp) thể hiện đích đến thuộc lãnh thổ các nước được quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.

c) Có tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng xuất khẩu từ Việt Nam nhập khẩu vào lãnh thổ các nước được quy định tại điểm a khoản 4 Điều này (bản chụp và bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt trong trường hợp ngôn ngữ sử dụng trên tờ khai không phải là tiếng Anh).
 

5. Thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP

a) Tại thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan thực hiện khai tờ khai xuất khẩu, áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu, tính thuế và nộp thuế theo Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ (Nghị định số 125/2017/NĐ-CP) sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung.

b) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, người khai hải quan nộp đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa thỏa mãn quy định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều này (01 bản chụp) và thực hiện khai bổ sung để áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP. Quá thời hạn 01 năm nêu trên, hàng hóa xuất khẩu không được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP.

c) Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, nếu hàng hóa xuất khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều này thì áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP và thực hiện xử lý tiền thuế nộp thừa cho người khai hải quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.


Xem thêm: Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt năm 2020


Chúc các kế toán làm tốt
Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / 1 số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Các đối tượng, mặt hàng chịu thuế và Ko chịu thuế xuất nhập khẩu mới nhất
Các đối tượng, mặt hàng chịu thuế và Không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu mới nhất năm 2020 cập nhật theo...
Các trường hợp, danh mục hàng hóa được miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Danh mục hàng hóa được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trong các trường hợp XNK theo luật mới nhất hiện na...
Mẫu công văn đề nghị hoàn thuế xuất nhập khẩu mới nhất hiện nay
Mẫu công văn đề nghị hoàn thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu mới nhất hiện nay theo NĐ 134/2016/NĐ-CP khi tổ chức ...
Hồ sơ - thủ tục hoàn thuế xuất nhập khẩu mới nhất hiện nay
Hồ sơ và thủ tục khoản thuế xuất khẩu, hoàn thuế nhập khẩu năm 2020 theo luật thuế xnk mới nhất cũng như cập n...
Thủ tục miễn thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu và hồ sơ cần làm
Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu mới nhất năm 2020 đối với việc XNK hàng hóa, dịch vụ giữa V...
Biểu thuế suất thuế nhập khẩu mới nhất với những mặt hàng ưu đãi
Ưu đãi thuế nhập khẩu 2020 được thể hiện trong phụ lục II của biểu thuế suất thuế nhập khẩu mới nhất tại Nghị ...
Hotline : Tư Vấn Khóa Học: Mr Thật 0989.233.284
02462.917.466 Giaidapketoan@gmail.com
Email:
Kế Toán Thiên Ưng
CS1: Lô B11 (tòa nhà Richland), Số 9A, Ngõ 181, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
(Gần tòa nhà HITC và Đại học sư phạm Hà Nội)
 
CS2: Phòng H15, Tòa A,­ Chung cư 96 Định Công, số 96 Định Công,­ Phương Liệt, Thanh Xuân,­ Hà Nội
(Cách cầu Định Công 400m, cách đường Giải Phóng 200m)
 
CS3: Phòng 3A, Chung cư 39, 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
(Tầng 1 là ngân hàng Maritime Bank, điểm giao cắt giữa đường Nguyễn Trãi và Trường Chinh)
 
CS4: Phòng 201, nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, p. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
(Gần chi cục thuế quận Long Biên, gần cầu vượt Vĩnh Tuy, quốc lộ 5)
 
CS5: Phòng 602, Tòa nhà Ellipse Tower, 110 Trần Phú, P. Mộ Lao, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội.
(Nằm ở mặt đường Trần Phú, cạnh cây xăng và đầu ngõ 112 Trần Phú)
 
CS6: Phòng 0.03 (Tầng Lửng) - Chung cư Green Building, số 540/1 - Đường CMT8, P.11, Quận 3, TP. HCM
(Gần công viên Lê Thị Riêng - Công viên Thỏ Trắng)
 
CS7: Tầng lửng, tòa nhà World Star, số 75/1 đường số 23, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh (Gần vòng xoay Cầu Bình Lợi và ngã tư Bình Triệu)
HOTLINE:
Mr Thật: 0989.233.284 - 02462.917.466
Email: Giaidapketoan@gmail.com
Website: Ketoantu.com

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG DMCA.com Protection Status












 
   

 
Tạm nghỉ học
Tạm nghỉ học
Kế toán Thiên Ưng - Thương hiệu tin dùng
[X] Đóng lại