Loading...
Kế toán thiên ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Kế toán Thiên Ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Thuế Xuất Nhập Khẩu
Kế Toán Thiên Ưng
Biểu thuế suất thuế nhập khẩu mới nhất với những mặt hàng ưu đãi
Thuế suất thuế nhập khẩu mới nhất năm 2020 được ban hành tại phụ lục II của Nghị định 57/2019/NĐ-CP, NĐ 125/2017/NĐ-CP thay thế cho phụ lục theo NĐ 122/2016/NĐ-CP, trong đó nổi bật với những mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu theo những hiệp định tự do thương mại Việt Nam đã ký kết.

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương CPTPP giai đoạn 2019-2022 được ban hành tại NĐ 57/2019/NĐ-CP ngày 26/09/2019.

Thuế suất thuế nhập khẩu năm 2020
Ngoài ra với các hiệp định tự do thương mại khi Việt Nam gia nhập WTO, ưu đãi thuế nhập khẩu các mặt hàng khác, được quy định tại NĐ 125/217/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/01/2018.

Sau đây là biểu thuế suất thuế nhập khẩu đang áp dụng hiện nay


PHỤ LỤC II

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH CPTPP

(kèm theo Nghị định số 57/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ)

Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) Ghi chú
(I) (II) (III) (IV) (V)
  Chương 1            
  Động vật sng            
               
01.01 Ngựa, lừa, la sng.            
  - Ngựa:            
0101.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0101.29.00 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0101.30 - Lừa:            
0101.30.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0101.30.90 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0101.90.00 - Loại khác 0 0 0 0 0  
               
01.02 Động vật sống họ trâu hò.            
  - Gia súc:            
0102.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0102.29 - - Loại khác:            
  - - - Gia súc đực:            
0102.29.11 - - - - Bò thiến 0 0 0 0 0  
0102.29.19 - - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0102.29.90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
  - Trâu:            
0102.31.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0102.39.00 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0102.90 - Loại khác:            
0102.90.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0102.90.90 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
               
01.03 Lợn sống.            
0103.10.00 - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
  - Loại khác:            
0103.91.00 - - Trọng lượng dưới 50 kg 0 0 0 0 0  
0103.92.00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên 0 0 0 0 0  
               
01.04 Cừu, dê sống.            
0104.10 - Cừu:            
0104.10.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0104.10.90 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0104.20 - Dê:            
0104.20.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0 0 0  
0104.20.90 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
               
01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.            
  - Loại trọng lượng không quá 185 g:            
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:            
0105.11.10 - - - Để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.11.90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0105.12 - - Gà tây:            
0105.12.10 - - - Để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.12.90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0105.13 - - Vịt, ngan:            
0105.13.10 - - - Để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.13.90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0105.14 - - Ngỗng:            
0105.14.10 - - - Để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.14.90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0105.15 - - Gà lôi:            
0105.15.10 - - - Để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.15.90 - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
  - Loại khác:            
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:            
0105.94.10 - - - Để nhân giống, trừ gà chọi 0 0 0 0 0  
  - - - Gà chọi:            
0105.94.41 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg 0 0 0 0 0  
0105.94.49 - - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
  - - - Loại khác:            
0105.94.91 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg 0 0 0 0 0  
0105.94.99 - - - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0105.99 - - Loại khác:            
0105.99.10 - - - Vịt, ngan để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.99.20 - - - Vịt, ngan loại khác 0 0 0 0 0  
0105.99.30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống 0 0 0 0 0  
0105.99.40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác 0 0 0 0 0  
               
01.06 Động vật sống khác.            
  - Động vật có vú:            
0106.11.00 - - Bộ động vật linh trưởng 0 0 0 0 0  
0106.12.00 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) 0 0 0 0 0  
0106.13.00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 0 0 0 0 0  
0106.14.00 - - Thỏ 0 0 0 0 0  
0106.19.00 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0106.20.00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 0 0 0 0 0  
  - Các loại chim:            
0106.31.00 - - Chim săn mồi 0 0 0 0 0  
0106.32.00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 0 0 0 0 0  
0106.33.00 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) 0 0 0 0 0  
0106.39.00 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
  - Côn trùng:            
0106.41.00 - - Các loại ong 0 0 0 0 0  
0106.49.00 - - Loại khác 0 0 0 0 0  
0106.90.00 - Loại khác 0 0 0 0 0  
               
  Chương 2            
  Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ            
               
02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.            
0201.10.00 - Thịt cả con và nửa con 20,6 10,3 0 0 0  
0201.20.00 - Thịt pha có xương khác 13,3 6,6 0 0 0  
0201.30.00 - Thịt lọc không xương 10 5 0 0 0  
               
02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.            
0202.10.00 - Thịt cả con và nửa con 13,3 6,6 0 0 0  
0202.20.00 - Thịt pha có xương khác 13,3 6,6 0 0 0  
0202.30.00 - Thịt lọc không xương 10 5 0 0 0  
               
02.03 Thịt lợn, tươi, ưp lạnh hoặc đông lạnh.            
  - Tươi hoặc ướp lạnh:            
0203.11.00 - - Thịt cả con và nửa con 24,3 21,6 18,9 16,2 13,5  
0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 24,3 21,6 18,9 16,2 13,5  
0203.19.00 - - Loại khác 24,3 21,6 18,9 16,2 13,5  
  - Đông lạnh:            
0203.21.00 - - Thịt cả con và nửa con 13,1 11,2 9,3 7,5 5,6  
0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 13,1 11,2 9,3 7,5 5,6  
0203.29.00 - - Loại khác 13,1 11,2 9,3 7,5 5,6  
               
02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.            
0204.10.00 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 5,2 3,5 1,7 0 0  
  - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:            
0204.21 00 - - Thịt cả con và nửa con 5,2 3,5 1,7 0 0  
0204.22.00 - - Thịt pha có xương khác 5,2 3,5 1,7 0 0  
0204.23.00 - - Thịt lọc không xương 5,2 3,5 1,7 0 0  
0204.30.00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh 5,2 3,5 1,7 0 0  
  - Thịt cừu khác, đông lạnh:            
0204.41.00 - - Thịt cả con và nửa con 5,2 3,5 1,7 0 0  
0204.42.00 - - Thịt pha có xương khác 5,2 3,5 1,7 0 0  
0204.43.00 - - Thịt lọc không xương 5,2 3,5 1,7 0 0  
0204.50.00 - Thịt dê 5,2 3,5 1,7 0 0  
               
0205.00.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 7,5 5 2,5 0 0  
               
02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.            
0206.10.00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 8 6 4 2 0  
  - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:            
0206.21.00 - - Lưỡi 8 6 4 2 0  
0206.22.00 - - Gan 8 6 4 2 0  
0206.29.00 - - Loại khác 8 6 4 2 0  
0206.30.00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 8 6 4 2 0  
  - Của lợn, đông lạnh:            
0206.41.00 - - Gan 8 6 4 2 0  
0206.49.00 - - Loại khác 8 6 4 2 0  
0206.80.00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 9 8,1 7,2 6,3 5,4  
0206.90.00 - Loại khác, đông lạnh 8,3 6,6 5 3,3 1,6  
               
02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.            
  - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:            
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 36,9 33,8 30,7 27,6 24,6  
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 36,9 33,8 30,7 27,6 24,6  
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 36,9 33,8 30,7 27,6 24,6  
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:            
0207.14.10 - - - Cánh 18,1 16,3 14,5 12,7 10,9  
0207.14.20 - - - Đùi 18,1 16,3 14,5 12,7 10,9  
0207.14.30 - - - Gan 18,1 16,3 14,5 12,7 10,9  
  - - - Loại khác:            
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học 18,1 16,3 14,5 12,7 10,9  
0207.14.99 - - - - Loại khác 18,1 16,3 14,5 12,7 10,9  
  - Của gà tây:            
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 36,6 33,3 30 26,6 23,3  
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 36,6 33,3 30 26,6 23,3  
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 36,6 33,3 30 26,6 23,3  
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:            
0207.27.10 - - - Gan 18,1 16,3 14,5 12,7 10,9  
  - - - Loại khác:            
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học 18,3 16,6 15 13,3 11,6  
0207.27.99 - - - - Loại khác 18,3 16,6 15 13,3 11,6  
  - Của vịt, ngan:            
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 36,3 32,7 29 25,4 21,8  
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 33,3 26,6 20 13,3 6,6  
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1  
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 13,8 12,6 11,5 10,3 9,2  
0207.45.00 - - Loại khác, đông lạnh 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1  
  - Của ngỗng:            
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 36,3 32,7 29 25,4 21,8  
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 36,3 32,7 29 25,4 21,8  
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1  
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 13,8 12,6 11,5 10,3 9,2  
0207.55.00 - - Loại khác, đông lạnh 13,6 12,2 10,9 9,5 8,1  
0207.60.00 - Của gà lôi: