Loading...
Kế toán Thiên Ưng
Học tập hôm nay - Dẫn đầu ngày mai
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Báo Cáo Tài Chính
Kế Toán Thiên Ưng

Cách lập thuyết minh Báo cáo tài chính theo Mẫu số B09 - DNN

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133 được áp dụng cho năm tài chính từ 2017 trở đi và áp dụng với những doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với những doanh nghiệp có quy mô lớn thì sẽ sử dụng thuyết minh BCTC theo TT 200.

Để tiện cho các bạn lên BCTC, Kế toán Thiên Ưng xin gửi tới các bạn bản thuyết minh báo cáo tài chính để tham khảo.

1. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo TT 133
...

Bạn có thể xem đầy đủ bộ BCTC theo thông tư 133 ở đây: Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133

 

2. Cách lập thuyết minh báo cáo tài chính theo quyết định 48

Hiện nay năm 2017 thì doanh nghiệp đang làm BCTC của năm 2016 vì vậy vẫn làm thuyết minh báo cáo tài chính theo mẫu của quyết định 48: Mẫu số B09 - DNN
Cách làm thuyết mình BCTC theo QĐ 48 cụ thể như sau:


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2016


I. Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp
           1. Hình thức sở hữu vốn: Là Công ty Cổ Phần, Công ty TNHH, Công ty hợp doanh hay doanh nghiệp tư nhân
           2. Lĩnh vực kinh doanh: Nêu rõ là sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ, xây lắp hoặc tổng hợp nhiều lĩnh vực kinh doanh.
           3. Tổng số công nhân viên và người lao động: Nêu số lượng lao động bình quân trong năm của doanh nghiệp kể cả lao động  đăng ký  trong quỹ lương và lao động thuê ngoài.
 
          4. Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính: Nêu rõ ràng những sự kiện về môi trường pháp lý, diễn biến thị trường, đặc điểm hoạt động kinh doanh, quản lý tài chính, thay đổi quy mô… có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính doanh nghiệp.

II. Chính sách kế toán áp dụng tại Doanh nghiệp
          1. Kỳ kế toán năm: Theo năm dương lịch bắt đầu từ ngày 01/01 đến 31/12. Nếu năm tài chính khác với năm dương lịch thi ghi rõ ngày bắt đầu và ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
 
         2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Ghi rõ đồng Việt Nam hoặc đơn vị tiền tệ khác được lựa chọn theo quy định của luật kế toán.
         3. Chế độ kế toán áp dụng: Ghi rõ doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa.
         4. Hình thức ghi sổ kế toán: Nêu rõ hình thức kế toán doanh nghiệp áp dụng là Nhật Ký Chung, chứng từ ghi sổ hoặc hình thức kế toán trên máy tính.
 
         5. Phương pháp kế toán hàng tồn kho
                  - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Nêu rõ hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc hoặc theo giá trị thuần có thể thực hiện được.
                 - Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Nêu rõ doanh nghiệp áp dụng phương pháp nào trong 4 phương pháp tính giá trị hàng tồn kho ( Bình quân gia quyền, Nhập trước - Xuất trước, Nhập sau - Xuất trước, hay tính theo giá đích danh.
               - Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Nêu rõ doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hay phương pháp kiểm kê định kỳ.
 
        6. Phương pháp khấu hao TSCĐ đang áp dụng: Nêu rõ là áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, hoặc phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm.
       
7. Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay:
 Ghi rõ chi phí đi vay ghi nhận vào chi phí tài chính trong năm phát sinh hay được vốn hóa và phân bổ chi phí đi vay theo phương pháp nào.
        8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: Nêu rõ các khoản chi phí chưa chi nhưng được ước tính để ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm là những  chi phí nào? Cơ sở để xác định giá trị của những chi phí đó.
 
        9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
- Nêu rõ các khoản dự phòng phải trả đã ghi nhận là thỏa mãn hay không thỏa mãn các điều kiện quy định trong chuẩn mực kế toán số 18 " Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng" 
- Phương pháp ghi nhận dự phòng phải trả: Nêu rõ các khoản dự phòng phải trả được lập thêm ( hoặc hoàn nhập) theo số chênh lệch lớn hơn ( hoặc nhỏ hơn giữa số dự phòng phải trả lập năm nay so với số dự phòng phải trả đã lập năm trước chưa sử dụng đang ghi trên sổ kế toán
     
       10. Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: 
Nêu rõ ghi nhận theo tỷ giá nào? Nguyên tắc ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí tài chính hay ghi nhận vào vốn chủ sở hữu…
      11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

III. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán:
- Trong phần này doanh nghiệp cần phải trình bày và phân tích chi tiết các số liệu đã được trình bày trong Bảng cân đối kế toán để giúp người sử dụng Báo cáo tài chính hiểu rõ hơn nội dung các khoản mục Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu khác.
- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần này là đơn vị tính được sử dụng trong Bảng cân đối kế toán. Số liệu ghi vào cột "Đầu năm" được lấy từ cột "Cuối năm" trong bản thuyết minh báo cáo tài chính năm trước. Số liệu ghi vào cột "Cuối năm" được lập trên cơ sở số liệu lấy từ:
       + Bảng cân đối kế toán năm nay.
       + Sổ kế toán tổng hợp.
       + Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.
- Trường hợp doanh nghiệp có điều chỉnh lại sai sót trọng yếu của năm trước thì phải điều chỉnh số liệu so sánh ( Số liệu ở cột  "Đầu năm") để đảm bảo nguyên tắc có thể so sánh hoặc giải trình. Trường hợp vì lý do nào đó dẫn đến số liệu ở cột "đầu năm" không có khả năng so sánh được với số liệu ở cột "Cuối năm" thì điều này phải được nêu rõ trong Bản thuyết minh báo cáo tài chính
 
01. Tiền và các khoản tương đương tiền Cuối năm Đầu năm
- Tiền mặt:
- Tiền gửi ngân hàng
- Tương đương tiền:
   
Cộng 0 0

 
02. Hàng tồn kho Cuối năm Đầu năm
- Nguyên liệu, vật liệu
- Cộng cụ, dụng cụ
- Chi phí SXKD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hóa
- Hàng gửi bán
   
Cộng 0 0

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có)

03. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn    ...          TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
1. Nguyên giá TSCĐ hữu hình
- Số dư đầu năm
- Số tăng trong năm
      Trong đó:
          + Mua sắm
           + Xây dựng
- Số giảm trong năm:
      Trong đó:
              + Thanh lý
              + Nhượng bán
              + Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Số dư cuối năm
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
         
 
2. Giá trị hao mòn lũy kế:
- Số dư đầu năm
- Số tặng trong năm
- Số giảm trong năm
- Số dư cuối năm
           
 
3. Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1 - 2)
- Tại thời điểm đầu năm
- Tại thời điểm cuối năm
Trong đó:
                + TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay.
                + TSCĐ tạm thời không sử dụng
                 + TSCĐ chờ thanh lý.
  0






 
0






 
     

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác
- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn sử dụng.
- Lý do tăng, giảm.
 
04. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục Quyền sử dụng đất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế   ...       TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
1. Nguyên giá TSCĐ vô hình
- Số dư đầu năm
- Số tặng trong năm
Trong đó:
     + Mua trong năm
     + Tạo ra từ nội bộ Doanh nghiệp
 
- Số giảm trong năm:
Trong đó:
      + Thanh lý
      + Nhượng bán
      + Giảm khác
- Số dư cuối năm

 
         
 
2. Giá trị hao mòn lũy kế:
- Số dư đầu năm
- Số tăng trong năm
- Số giảm trong năm
- Số dư cuối năm
           
 
3. Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình (1 - 2)
- Tại thời điểm đầu năm
- Tại thời điểm cuối năm
           

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác

05. Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị khác. Cuối năm Đầu năm
(1) - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn.
            - Chứng khoán đầu tư tài chính ngắn hạn.
            - Đầu tư tài chính ngắn hạn khác.
(2) - Các khoản đầu tư tài chính dài hạn.
           - Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
           - Đầu tư vào công ty liên kết.
           - Đầu tư tài chính dài hạn khác.
   
Cộng    

* Lý do tăng giảm.

06. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước. Cuối năm Đầu năm
- Thuế GTGT phải nộp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế tài nguyên.
- Thuế nhà đất, tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
- Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác.
   
Cộng    

04. Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu.
Chỉ tiêu Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
A 1 2 3 4
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
       
Cộng        

* Lý do tăng giảm.

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Trong phần này, doanh nghiệp phải trình bày và phàn tích chi tiết các số liệu được thể hiện trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh để giúp người sử dụng Báo cáo tài chính hiểu rõ hơn nội dung của các khoản mục Doanh thu, chi phí.
- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần này là đơn vị tính được sử dụng trong Báo Cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Số liệu ghi vào cột "Năm trước" được lấy từ bản Thuyết minh báo cáo tài chính năm trước. Số liệu ghi vào côt "Năm nay" được lập trên cơ sở lấy số liệu từ: 
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm nay.
+ Sổ kế toán tổng hợp
+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.
 
05. Chi tiết Doanh thu và Thu nhập khác. Năm nay Năm trước
- Doanh thu bán hàng
            Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hóa
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
            Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ
- Doanh thu hoạt động tài chính.
Trong đó:
         + Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia.
         + Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện.
         + Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện.
   

 
06. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập chịu thuế TNDN Năm nay Năm trước
(1) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN.
(3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN.
(4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được trừ vào lợi nhuận trước thuế)
(5) Thu nhập tính thuế TNDN trong năm ( 5 = 1 - 2 + 3 - 4)
   

10. Chi phí SXKD theo yếu tố Năm nay Năm trước
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
   
Cộng    

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Trong phần này, doanh nghiệp phải trình bày và phàn tích chi tiết các số liệu được thể hiện trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ để giúp người sử dụng hiểu rõ hơn các yếu tố ảnh hưởng đến Lưu chuyển tiền tệ trong năm của Doanh nghiệp
- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần này là đơn vị tính được sử dụng trong Báo Cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Số liệu ghi vào cột "Năm trước" được lấy từ bản Thuyết minh báo cáo tài chính năm trước. Số liệu ghi vào côt "Năm nay" được lập trên cơ sở lấy số liệu từ: 
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm nay.
+ Sổ kế toán tổng hợp
+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.

11. Thông tin về các giao dịch không bằng tiền phát sinh trong năm báo cáo. Năm nay Năm trước
- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính.
- Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu.
   

12. Các khoản tiền và tương đương tiền Doanh nghiệp nắm giữ nhưng không sử dụng. Năm nay Năm trước
- Các khoản nhận ký quỹ, ký cược.
- Các khoản khác.
   

VI. Những thông tin khác
- Trong phần này Doanh nghiệp cần trình bày những thông tin quan trọng khác ( Nếu có) ngoài những thông tin đã trình bày trong các phần trên nhằm cung cấp thông tin mô tả bằng lời hoặc số liệu theo quy định của các chuẩn mực kế toán cụ thể nhằm giúp cho người sử dụng hiểu báo cáo tài chính của doanh nghiệp được trình bày trung thực, hợp lý.
- Khi trình bày thông tin thuyết minh ở phần này, tùy theo yêu cầu và đặc điểm thông tin theo quy định từ điểm 1 đến điểm 7 của phần này, Doanh nghiệp có thể đưa ra biểu mẫu chi tiết cụ thể 1 cách phù hợp và những thông tin so sánh càn thiêt.
- Ngoài những thông tin phải trình bày theo quy định từ phần III đến phần IV Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính của doanh nghiệp.
 
- Những khoản nợ tiềm tàng.
- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
- Thông tin so sánh
- Thông tin khác

VII. Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:………………………………………….. 


Ngày 31 tháng 03 năm 2016
        Người lập biểu                                      Kế toán trưởng                                      Người phê duyệt
           (Ký, họ tên)                                          (Ký, họ tên)                                        (Ký, họ tên, đóng dấu)
 
 

3. Mẫu thuyết m​inh báo cáo tài chính theo thông tư 200

Thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 200: Mẫu số B09 - DN dành cho doanh nghiệp có quy mô lớn, các doanh nghiệp có quy mô nhỏ cũng có thể lựa chọn (nhưng thường sẽ chọn theo TT 133).
Cách lập thuyết minh BCTC theo TT 200 cũng được lập tương tự như trên, các bạn có thể xem và áp dụng sang.

Xem thêm: Mẫu bảng tính thuế thu nhập cá nhân 2017 trên Excel
Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Các chú ý cần biết khi lập báo cáo tài chính cuối năm
Những lưu ý quan trọng kế toán cần biết khi lập báo cáo tài chính năm 2017 để tránh gặp phải sai sót trong quá...
Cách xử lý quỹ tiền mặt bị âm, bị dư ảo khi lên báo cáo tài chính
Hướng dẫn cách xử lý sổ quỹ tiền mặt bị âm, bị tồn ảo khi lên báo cáo tài chính. Nguyên nhân, cách kiểm tra cũ...
Lập BCTC đối với công ty sản xuất cần chú ý
Những lưu ý khi lập báo cáo tài chính với công ty sản xuất từ việc tính giá thành đến các chi phí nguyên vật l...
Mẫu công văn gộp báo cáo tài chính năm 2017
Điều kiện và thủ tục xin Gộp báo cáo tài chính năm 2017 mới nhất có mẫu đơn xin gộp báo cáo tài chính cho bạn ...
Cách kiểm tra sổ sách kế toán, cáo cáo kế toán trước khi lập BCTC
Hướng dẫn chi tiết cách kiểm tra sổ sách kế toán, kiểm tra báo cáo kế toán trước khi tiến hành lên báo cáo tài...
Cách đọc Báo cáo tài chính doanh nghiệp - Tìm lỗi sai và sửa
Hướng dẫn kinh nghiệm đọc và kiểm tra báo cáo tài chính doanh nghiệp nhanh và chính xác nhất với những thủ thu...
CS1: Lô B11 (tòa nhà Richland), Số 9A, Ngõ 181, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
(Gần tòa nhà HITC và Đại học sư phạm Hà Nội)

 
CS2: Phòng 207, tòa nhà A5, Khu đô thị Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội 
(Nằm trên đường Nguyễn Cảnh Dị - gần chợ Đại Từ, gần cầu Định Công)

CS 3: Phòng 3A, Chung cư 39, 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
(Tầng 1 là ngân hàng Maritime Bank, điểm giao cắt giữa đường Nguyễn Trãi và Trường Chinh)


CS 4: Phòng 501, nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, p. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
(Gần chi cục thuế quận Long Biên, gần cầu vượt Vĩnh Tuy, quốc lộ 5)
HOTLINE:
Mr Thật: 0989.233.284 - 0462.536.826
Email: Hotroketoan68@gmail.com
Website: Ketoantu.com

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG DMCA.com Protection Status
   

 
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
Kế toán Thiên Ưng Long Biên
[X] Đóng lại