Loading...
Kế toán Thiên Ưng
Học tập hôm nay - Dẫn đầu ngày mai
Hotline : Tư Vấn Khóa Học: Mr Thật 0989.233.284
02462.536.826 Hoangtrungthat@gmail.com
Email:
Kế Toán Thiên Ưng
Tìm chúng tôi trên facebook
Học kế toán tổng hợp
Học kế toán thuế
Học kế toán excel
Học phần mềm kế toán misa
Nguyên Lý Kế Toán
Kế Toán Thiên Ưng

Những tài khoản thường dùng trong kế toán doanh nghiệp

Tài khoản kế toán là phương tiện dùng để phản ánh các đối tượng kế toán biến động tăng, giảm trong doanh nghiệp
Các hoạt động biến động này được gắn với cụm từ "nghiệp vụ kinh tế phát sinh"
 

1. Các tài khoản kế toán​ thường dùng

* Nhóm tài khoản thanh toán
các tài khoản kế toán thường dùng
TK 111 - Tiền mặt: theo dõi sự biến động (tăng - giảm) của tiền trong quỹ.
TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: theo dõi sự biến động (tăng - giảm) của tiền trong tài khoản ngân hàng.
TK 121 - Đầu tư tài chính ngắn hạn (< 12 tháng) - QĐ 48
(TK 121 - Chứng khoán kinh doanh - TT 133)
TK 221 - Đầu tư tài chính dài hạn - QĐ 48
(Sử dụng khi đầu tư tài chính để kiếm lời).
TT 133 không có TK này.

 
TK 131 - Phải thu của khách hàng: Theo dõi công nợ của doanh nghiệp với khách hàng.
TK 138 - Phải thu khác: theo dõi các khoản phải thu ngoài thu khách hàng như: tài sản thiếu chờ xử lý, tổ chức, cá nhân bồi thường vật chất
TK 331 - Phải trả cho người bán: Theo dõi công nợ của doanh nghiệp với người bán.
 
* Nhóm tài khoản nội bộ
TK 141 - Tạm ứng: theo dõi các khoản tạm ứng cho nhân viên để phục vụ các công việc cho doanh nghiệp như: đi công tác, mua sắm tài sản, CCDC...
TK 334 - Phải trả người lao động: các khoản doanh nghiệp phải trả trực tiếp cho người lao động như tiền lương, tiền công...
Xem thêm: Mẫu bảng chấm công bằng Excel

TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
      TK 3382 - Kinh phí công đoàn
      TK 3383 - Bảo hiểm xã hội
      TK 3384 - Bảo hiểm y tế
      TK 3389 - Bảo hiểm thất nghiệp
 
* Nhóm tài khoản về thuế và các khoản phải nộp nhà nước
TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước
      TK 3331 - Thuế GTGT đầu ra phải nộp
      TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
      TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu
      TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
      TK 3335 - Thuế TNCN
      TK 3336 - Thuế tài nguyên
      TK 3337 - Thuế nhà đất
      TK 3338 - Các loại thuế khác
      TK 3339 - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
 
* Nhóm tài khoản hàng tồn kho
TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu: Nhập, xuất kho NVL phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang: Tập hợp chi phí để sản xuất sản phẩm, xây dựng công trình, thực hiện dịch vụ
TK 155 - Thành phẩm: Nhập, xuất kho thành phầm
TK 156 - Hàng hóa: Mua, bán hàng hóa với mục đích kinh doanh, tạo lợi nhuận cho doanh nghiệp
TK 157 - Hàng gửi bán: Ký gửi các đại lý
 
* Nhóm tài khoản về công cụ dụng cụ, tài sản cố định
TK 153 - Công cụ, dụng cụ: Nhập, xuất kho CCDC để phục vụ cho hoạt động SXKD của doanh nghiệp
TK 211 - Tài sản cố định: theo dõi sự tăng giảm của TSCĐ - Nguyên giá của TSCĐ
      TK 214 - Hao mòn TCSĐ: theo dõi giá trị bị hao mòn của TSCĐ trong DN.
 
* Nhóm tài khoản theo dõi chi phí trả trước của tài sản
(Các khoản chi phí phát sinh mà liên quan đến nhiều kỳ kế toán sau)
TK 141 - Chi phí trả trước ngắn hạn (nằm trong 1 năm tài chính) Đến TT 133 thì bỏ tài khoản này.
TK 242 - Chi phí trả trước dài hạn
 
* Nhóm tài khoản chi phí
TK 632 - Chi phí giá vốn: giá trị của sản phẩm, hàng hóa bán trong kỳ, giá trị của công trình - dịch vụ hoàn thành.
TK 635 - Chi phí tài chính: chi phí phải trả liên quan đến tài chính như trả tiền lãi, chiết khấu thanh toán...
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
       TK 6421 - Chi phí bán hàng: tổng hợp các giá trị đã bỏ ra để bán được hàng hóa
       TK 6422 - Chi phí QLDN: các chi phí bỏ ra để quản lý quá trình hoạt động sxkd của doanh nghiệp
TK 811 - Chi phí khác
 
* Nhóm tài khoản doanh thu
TK 511 - Doanh thu bán hàng: số tiền DN nhận được từ bán hàng, thực hiện dịch vụ...
TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính: doanh thu từ các hoạt động liên quan đến tiền như mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán, cho vay lấy lãi...
TK 711 - Thu nhập khác: số tiền được hưởng từ các hoạt động nằm ngoài các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên GPKD như thu tiền phạt khách hàng...
 
* Nhóm tài khoản chủ sở hữu
TK 4111 - Vốn chủ sở hữu
TK 421 - Lợi nhuân chưa phân phối.
 
Trên đây là các tài khoản thường dùng trong kế toán doanh nghiệp theo QĐ 48 cũng như TT 200. Ngoài ra thực tế còn hay dùng thêm một số tài khoản như:
TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
TK 311 - Vay ngắn hạn
TK 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu: chiết khấu, giảm giá...
TK 821 - Chi phí thuế TNDN
TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
 

2. Các nguyên tắc định kh​oản - hạch toán

- Tổng giá trị bên nợ = Tổng giá trị bên có
- Các tài khoản mang tính chất tài sản: 1, 2, 6, 8: tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên có
- Các tài khoản mang tính chất nguồn vốn: 3, 4, 5, 7: tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ
- Bên nợ ghi trước, bên có ghi sau
- Biến động tăng ghi 1 bên, biến động giảm ghi 1 bên
- Ghi hết bên nợ rồi đến bên có
- Bên nợ và bên có ghi so le nhau.
 
Như vậy các bạn đã nắm rõ được các tài khoản kế toán thường dùng trong doanh nghiệp. Tùy vào thực tế và kinh nghiệm của người kế toán mà có thể sử dụng những tài khoản khác nhau cho 1 nghiệp vụ.
Trong quá trình làm việc nếu có vướng mắc các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi
 

Xem thêm: Bộ máy kế toán trong doanh nghiệp thực tế

Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / 4 số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán công ty cổ phần, TNHH...
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán trong doanh nghiệp thực tế như trong Công ty Cổ phần, cty TNHH... bao gồm các bộ ...
Quy định về chữ viết, chữ số, đơn vị tính trong kế toán
Quy định về chữ viết, chữ số, đơn vị tiền tệ, đơn vị tính trong kế toán theo Luật kế toán và theo Thông tư 200...
Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC mới nhất hiện nay dành cho doanh nghiệp...
CS1: Lô B11 (tòa nhà Richland), Số 9A, Ngõ 181, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
(Gần tòa nhà HITC và Đại học sư phạm Hà Nội)

 
CS2: Phòng 207, tòa nhà A5, Khu đô thị Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội 
(Nằm trên đường Nguyễn Cảnh Dị - gần chợ Đại Từ, gần cầu Định Công)

CS 3: Phòng 3A, Chung cư 39, 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
(Tầng 1 là ngân hàng Maritime Bank, điểm giao cắt giữa đường Nguyễn Trãi và Trường Chinh)


CS 4: Phòng 501, nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, p. Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
(Gần chi cục thuế quận Long Biên, gần cầu vượt Vĩnh Tuy, quốc lộ 5)
HOTLINE:
Mr Thật: 0989.233.284 - 02462.536.826
Email: Hotroketoan68@gmail.com
Website: Ketoantu.com

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG DMCA.com Protection Status
   

 
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
Kế toán Thiên Ưng Long Biên Khuyến Mại
Kế toán Thiên Ưng Long Biên
[X] Đóng lại